Thông tin

Loại xe:Kia New Frontier K200 Thùng Cánh Dơi
Động cơ:D4CB
Công suất:2497
Kích thước thùng:3190 x 1660 x 1720 (mm)
Kích thước tổng thể:5280 x 1780 x 2500 (mm)
Tải trọng:1490 kg
Giá:Liên Hệ
Nội dung đang cập nhật...
Nội dung đang cập nhật...
Nội dung đang cập nhật...
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể ( DxRxC)mm5200 x 1780 x 2500
Kích thước lòng thùng ( DxRxC )mm3190 x 1660 x 1720
Vệt bánh trước/saumm1490/1340
Chiều dài cơ sởmm2615
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tảiKg2315
Tải trọngKg1490
Trọng lượng toàn bộKg4000
Số chỗ ngồiChỗ03
ĐỘNG CƠ
Tên động cơHYUNDAI D4CB – CRDi
Loại động cơĐộng cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nươc, tăng áp, – làm mát bằng khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.
Dung tích xilanhcc2497
Đường kính x hành trình pistonMm91 x 96
Công suất cực đại/ tốc độ quayPs/ ( vòng/phút)130/3800
Mô men xoắn/ tốc độ quayNm/ ( vòng /phút )255/1500 – 3500
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợpĐĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
Hộp sốcơ khi, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền chínhIh1 = 4.271, ih2=2.248, ih3=1.364, ih4=1.000,ih5=0.823,ih6=0.676, iR=3.814
Tỷ số truyền cuối3.727
HỆ THỐNG LÁIBánh răng – Thanh răng, trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANHTrước/ sauĐĩa/ Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
HỆ THỐNG TREO
TrướcĐộc lập, thanh xoán, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
SauPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
LỐP XE
Trước/sau195R15C/155R12C
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc%29.7
Bán kính quay vồng nhỏ nhấtm5.3
Tố độ tối đaKm/h104
Dung tích bình nhiên liệuLít65
Trang bị tiêu chuẩnRadio, USB, máy lạnh cabin
Nội dung đang cập nhật...
Nội dung đang cập nhật...